Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "trân trọng" (1)

trân trọng
Tiếng Anh Động từto cherish, to value highly
Từ vựng của tôi
Chúng ta cần trân trọng những giá trị văn hóa truyền thống.
We need to cherish traditional cultural values.

swap_horiz Từ liên quan "trân trọng" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "trân trọng" (2)

Chúng ta cần trân trọng những giá trị văn hóa truyền thống.
We need to cherish traditional cultural values.
Em trân trọng vẻ đẹp của trí tuệ và đạo đức bên trong hơn những hào nhoáng, phông bạt bên ngoài.
I cherish the beauty of inner intellect and morality more than outer glamour and showiness.